越奸

文出維基大典

越奸者,安南人所以詈賣國之佊僂也,此詞古已有之,自一九四五年始,越南獨立同盟會以此指獻狐媚於法日帝國主義之徒,越盟亦有「武裝人民、懲治越奸」與「沒收法日帝國主義同越奸之資產」之政,一九五三年一月二十日,胡志明於北越頒布133-SL號令「以懲治越奸、反動、叛國之行為」。[一][二][三]

出典[]

  1. Paul Schuster Taylor Labor on the land: collected writings 1930-1970  ; Arno Press,一千九百八十一年
  2. Văn kiện các Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương khoá I: Chương trình Việt Minh- Báo điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam
  3. David W. P. Elliott The Vietnamese war: revolution and social change in the Mekong Delta, 1930-1975  ; East Gate,二千有七年